gõ kiến

gõ kiến

Tiếng gõ kiến vang lên đều đặn trong khu rừng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Picidae, mỏ cứng dài dùng để vào thân cây: " kiến" tên gọi chung cho các loài chim tập tính dùng mỏ liên tục vào vỏ cây để tìm kiếm thức ăn (như côn trùng, ấu trùng) hoặc tạo tổ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tiếng kiến vang lên đều đặn trong khu rừng. (Âm thanh của chim kiến vang lên đều đặn trong khu rừng.)
    • Chim kiến lưỡi rất dài để bắt sâu bên trong thân cây. (Chim kiến chiếc lưỡi rất dài để bắt con mồi bên trong thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mỏ như mỏ kiến": thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một người cái mỏ (miệng) nhọn hoắt, hay nói nhiều hoặc châm chọc.
    • ấy cái mỏ như mỏ kiến, nói không ngừng nghỉ. ( ấy cái miệng như mỏ chim kiến, nói liên tục không ngừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Chim kiến: Cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh vào loài chim.
  • Họ kiến (Picidae): Tên gọi khoa học của họ chim này.
Từ đồng nghĩa
  • Chim thợ mộc: Một tên gọi dân gian khác cho loài chim này, dựa trên hành động đục gỗ của chúng.
  • Picidae: Tên gọi theo phân loại khoa học.
Thành ngữ liên quan
  • (Làm việc) như kiến: Thành ngữ von, chỉ việc làm một cách đều đặn, kiên trì, lặp đi lặp lại.
    • Anh ấy mãi một phím như kiến. (Anh ấy đi lại một phím một cách đều đặn kiên trì.)